Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睦, chiết tự chữ MỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睦:
睦
Pinyin: mu4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: muk6
1. [和睦] hòa mục;
睦 mục
Nghĩa Trung Việt của từ 睦
(Động) Hòa thuận, thân gần.◎Như: mục lân 睦鄰 hòa thuận với láng giềng.
(Danh) Họ Mục.
mục, như "hoà mục" (vhn)
Nghĩa của 睦 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: MỤC
1. hoà thuận。和睦。
睦邻。
láng giềng hoà thuận.
婆媳不睦。
mẹ chồng nàng dâu bất hoà.
2. họ Mục。(Mù)姓。
Từ ghép:
睦邻
Số nét: 13
Hán Việt: MỤC
1. hoà thuận。和睦。
睦邻。
láng giềng hoà thuận.
婆媳不睦。
mẹ chồng nàng dâu bất hoà.
2. họ Mục。(Mù)姓。
Từ ghép:
睦邻
Chữ gần giống với 睦:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睦
| mục | 睦: | hoà mục |

Tìm hình ảnh cho: 睦 Tìm thêm nội dung cho: 睦
