Chữ 睦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睦, chiết tự chữ MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睦:

睦 mục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睦

Chiết tự chữ mục bao gồm chữ 目 坴 hoặc 目 土 儿 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 睦 cấu thành từ 2 chữ: 目, 坴
  • mục, mụt
  • 2. 睦 cấu thành từ 4 chữ: 目, 土, 儿, 土
  • mục, mụt
  • thổ, đỗ, độ
  • nhi, nhân
  • thổ, đỗ, độ
  • mục [mục]

    U+7766, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4, gao1, hao4, ze2;
    Việt bính: muk6
    1. [和睦] hòa mục;

    mục

    Nghĩa Trung Việt của từ 睦

    (Động) Hòa thuận, thân gần.
    ◎Như: mục lân
    hòa thuận với láng giềng.

    (Danh)
    Họ Mục.
    mục, như "hoà mục" (vhn)

    Nghĩa của 睦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: MỤC
    1. hoà thuận。和睦。
    睦邻。
    láng giềng hoà thuận.
    婆媳不睦。
    mẹ chồng nàng dâu bất hoà.
    2. họ Mục。(Mù)姓。
    Từ ghép:
    睦邻

    Chữ gần giống với 睦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睦 Tự hình chữ 睦 Tự hình chữ 睦 Tự hình chữ 睦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睦

    mục:hoà mục
    睦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睦 Tìm thêm nội dung cho: 睦