Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 咳血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咳血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khái huyết
Ho ra máu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳

cay:đắng cay
gay:gay gắt
gây:gây gổ; gây chiến
hãy:hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
hỡi:hỡi ôi
khái:khái sấu đường tương (thuốc ho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
咳血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咳血 Tìm thêm nội dung cho: 咳血