Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khái huyết
Ho ra máu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳
| cay | 咳: | đắng cay |
| gay | 咳: | gay gắt |
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| hãy | 咳: | hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận |
| hỡi | 咳: | hỡi ôi |
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 咳血 Tìm thêm nội dung cho: 咳血
