Từ: lễ khai giảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ khai giảng:
Dịch lễ khai giảng sang tiếng Trung hiện đại:
开学典礼。《学期开始举行的仪式。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khai
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 楷: | khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét) |
| khai | 锎: | khai (chất Californium) |
| khai | 鐦: | khai (chất Californium) |
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 𫔭: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảng
| giảng | 𢬥: | |
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
| giảng | : | |
| giảng | 講: | giảng giải, giảng hoà |
Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: lễ khai giảng Tìm thêm nội dung cho: lễ khai giảng
