Từ: 花信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花信 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāxìn] mùa hoa; mùa ra hoa; thời kỳ trổ hoa。花期。
花信尚早。
mùa ra hoa sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
花信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花信 Tìm thêm nội dung cho: 花信