Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昧, chiết tự chữ MUỘI, MỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昧:
昧
Pinyin: mei4;
Việt bính: mui6
1. [暗昧] ám muội 2. [冒昧] mạo muội 3. [冥昧] minh muội 4. [三昧] tam muội;
昧 muội
Nghĩa Trung Việt của từ 昧
(Tính) Mờ mờ, không sáng, hôn ám.◎Như: muội đán 昧旦 mờ mờ sáng, ái muội 曖昧 mờ mịt.
(Tính) U mê, tối tăm, dốt.
◎Như: hôn muội 昏昧 tối tăm không hiểu lẽ gì, ngu muội 愚昧 dốt nát.
(Động) Giấu diếm, ẩn tàng.
◎Như: thập kim bất muội 拾金不昧 nhặt được vàng không giấu (thấy tiền của người khác làm rơi mất, không tham lấy làm của mình).
(Động) Làm trái.
◎Như: bất yếu muội trước lương tâm tố sự 不要昧著良心做事 không chịu làm việc gì trái với lương tâm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tưởng tha hồi Kế Châu tham mẫu tham sư, kì ước bách nhật tiện hồi. Kim kinh nhật cửu, bất tri tín tức, mạc phi muội tín bất lai? 我想他回薊州探母參師, 期約百日便回. 今經日久, 不知信息, 莫非昧信不來? (Đệ tứ thập tứ hồi) Tôi cứ nghĩ ông ấy về Kế Châu thăm mẹ thăm thấy, và hẹn một trăm ngày rồi trở lại. Bây giờ đã lâu rồi mà không có tin tức, chẳng lẽ lại thất hứa không đến nữa?
(Động) Mạo phạm, liều lĩnh.
◎Như: mạo muội 冒昧 làm liều, làm bừa.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thần muội tử, nguyện vọng kiến đại vương 臣昧死, 願望見大王 (Sơ kiến Tần 初見秦) Thần liều chết, cầu mong gặp đại vương.
muội, như "ám muội" (vhn)
mội, như "lỗ mội" (btcn)
Nghĩa của 昧 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: MUỘI
1. mờ mịt; mê muội; mơ hồ。糊涂;不明白。
蒙昧。
mông muội.
愚昧。
ngu muội.
素昧平生(一向不认识)。
bình sinh chưa hề biết đến; từ thuở cha sinh mẹ đẻ tới giờ chưa nghe thấy.
2. che giấu。隐藏。
拾金不昧。
nhặt được vàng không giấu giếm.
昧良心。
che dấu lương tâm.
Từ ghép:
昧心
Số nét: 9
Hán Việt: MUỘI
1. mờ mịt; mê muội; mơ hồ。糊涂;不明白。
蒙昧。
mông muội.
愚昧。
ngu muội.
素昧平生(一向不认识)。
bình sinh chưa hề biết đến; từ thuở cha sinh mẹ đẻ tới giờ chưa nghe thấy.
2. che giấu。隐藏。
拾金不昧。
nhặt được vàng không giấu giếm.
昧良心。
che dấu lương tâm.
Từ ghép:
昧心
Chữ gần giống với 昧:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧
| muội | 昧: | ám muội |
| mội | 昧: | lỗ mội |

Tìm hình ảnh cho: 昧 Tìm thêm nội dung cho: 昧
