Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 昧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昧, chiết tự chữ MUỘI, MỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昧:

昧 muội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昧

Chiết tự chữ muội, mội bao gồm chữ 日 未 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昧 cấu thành từ 2 chữ: 日, 未
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • mùi, vị
  • muội [muội]

    U+6627, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4;
    Việt bính: mui6
    1. [暗昧] ám muội 2. [冒昧] mạo muội 3. [冥昧] minh muội 4. [三昧] tam muội;

    muội

    Nghĩa Trung Việt của từ 昧

    (Tính) Mờ mờ, không sáng, hôn ám.
    ◎Như: muội đán
    mờ mờ sáng, ái muội mờ mịt.

    (Tính)
    U mê, tối tăm, dốt.
    ◎Như: hôn muội tối tăm không hiểu lẽ gì, ngu muội dốt nát.

    (Động)
    Giấu diếm, ẩn tàng.
    ◎Như: thập kim bất muội nhặt được vàng không giấu (thấy tiền của người khác làm rơi mất, không tham lấy làm của mình).

    (Động)
    Làm trái.
    ◎Như: bất yếu muội trước lương tâm tố sự không chịu làm việc gì trái với lương tâm.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã tưởng tha hồi Kế Châu tham mẫu tham sư, kì ước bách nhật tiện hồi. Kim kinh nhật cửu, bất tri tín tức, mạc phi muội tín bất lai? , 便. , , ? (Đệ tứ thập tứ hồi) Tôi cứ nghĩ ông ấy về Kế Châu thăm mẹ thăm thấy, và hẹn một trăm ngày rồi trở lại. Bây giờ đã lâu rồi mà không có tin tức, chẳng lẽ lại thất hứa không đến nữa?

    (Động)
    Mạo phạm, liều lĩnh.
    ◎Như: mạo muội làm liều, làm bừa.
    ◇Hàn Phi Tử : Thần muội tử, nguyện vọng kiến đại vương , (Sơ kiến Tần ) Thần liều chết, cầu mong gặp đại vương.

    muội, như "ám muội" (vhn)
    mội, như "lỗ mội" (btcn)

    Nghĩa của 昧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèi]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: MUỘI
    1. mờ mịt; mê muội; mơ hồ。糊涂;不明白。
    蒙昧。
    mông muội.
    愚昧。
    ngu muội.
    素昧平生(一向不认识)。
    bình sinh chưa hề biết đến; từ thuở cha sinh mẹ đẻ tới giờ chưa nghe thấy.
    2. che giấu。隐藏。
    拾金不昧。
    nhặt được vàng không giấu giếm.
    昧良心。
    che dấu lương tâm.
    Từ ghép:
    昧心

    Chữ gần giống với 昧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昧 Tự hình chữ 昧 Tự hình chữ 昧 Tự hình chữ 昧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧

    muội:ám muội
    mội:lỗ mội
    昧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昧 Tìm thêm nội dung cho: 昧