Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝶, chiết tự chữ BƯỚM, ĐIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝶:
蝶
Pinyin: die2, tie1;
Việt bính: dip6;
蝶 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 蝶
(Danh) Bướm.◎Như: sứ điệp 使蝶 bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái.
điệp, như "hồ điệp" (vhn)
bướm, như "bay bướm; ong bướm" (gdhn)
Nghĩa của 蝶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蜨)
[dié]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỆP
bươm bướm; con bướm。蝴蝶。
Từ ghép:
蝶骨 ; 蝶泳 ; 蝶装
[dié]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỆP
bươm bướm; con bướm。蝴蝶。
Từ ghép:
蝶骨 ; 蝶泳 ; 蝶装
Chữ gần giống với 蝶:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝶
蜨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶
| bướm | 蝶: | bay bướm; ong bướm |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
Gới ý 15 câu đối có chữ 蝶:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: 蝶 Tìm thêm nội dung cho: 蝶
