Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝶, chiết tự chữ BƯỚM, ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝶:

蝶 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝶

Chiết tự chữ bướm, điệp bao gồm chữ 虫 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝶 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 枼
  • chùng, hủy, trùng
  • diệp
  • điệp [điệp]

    U+8776, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2, tie1;
    Việt bính: dip6;

    điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝶

    (Danh) Bướm.
    ◎Như: sứ điệp 使
    bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái.

    điệp, như "hồ điệp" (vhn)
    bướm, như "bay bướm; ong bướm" (gdhn)

    Nghĩa của 蝶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蜨)
    [dié]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐIỆP
    bươm bướm; con bướm。蝴蝶。
    Từ ghép:
    蝶骨 ; 蝶泳 ; 蝶装

    Chữ gần giống với 蝶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Dị thể chữ 蝶

    ,

    Chữ gần giống 蝶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝶 Tự hình chữ 蝶 Tự hình chữ 蝶 Tự hình chữ 蝶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

    bướm:bay bướm; ong bướm
    điệp:hồ điệp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 蝶:

    使

    Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

    Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    蝶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝶 Tìm thêm nội dung cho: 蝶