Từ: 唯實論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯實論:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唯 • 實 • 論

duy thực luận
Một phái tư tưởng triết học, chủ trương rằng sự vật tồn tại một cách khách quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy唯:duy vật
duối唯:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi唯:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói唯:dở dói
dõi唯:dòng dõi, nối dõi
dúi唯:dúi cho ít tiền
dạ唯:gọi dạ bảo vâng
dọi唯:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè唯:gioè ra (lan rộng ra)
giói唯:giói to (gọi to)
giúi唯: 
giọi唯:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi唯: 
thui唯: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt實:thiệt (thực, vững)
thật實:thật thà
thực實:thực thà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn論:chọn lọc, chọn lựa
giọn論:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn論:gọn gàng
luận論:luận bàn
luồn論:luồn qua
lòn論:lòn cúi
lũn論: 
lấn論:lấn dần
lẩn論:lẩn tránh
lọn論:bán lọn
lỏn論: 
lốn論:lốn nhốn
lổn論: 
lộn論:lộn xộn
lụn論:lụn bại
tròn論: 
trọn論:trọn vẹn, trọn buổi
trộn論:trà trộn
唯實論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯實論 Tìm thêm nội dung cho: 唯實論