Từ: 心心相印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心心相印:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 心 • 相 • 印

Nghĩa của 心心相印 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxīnxiāngyìn] Hán Việt: TÂM TÂM TƯƠNG ẤN
ý hợp tâm đầu; lòng đã hiểu lòng。彼此心意一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)
心心相印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心心相印 Tìm thêm nội dung cho: 心心相印