Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心心相印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心心相印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心心相印 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxīnxiāngyìn] Hán Việt: TÂM TÂM TƯƠNG ẤN
ý hợp tâm đầu; lòng đã hiểu lòng。彼此心意一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
心心相印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心心相印 Tìm thêm nội dung cho: 心心相印