Cao su chống va đập cửa
Từ: 蒙罗维亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙罗维亚:
Nghĩa của 蒙罗维亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngluówéiyà] 1. Môn-rô-vi-a; Monrovia (thủ đô Li-bê-ri-a)。利比里亚首都和最大城市,位于该国西北部,大西洋沿岸。建于1822年,作为奴隶的自由避难地,用总统詹姆士·门罗命名。
2. Môn-rô-vi-a (thành phố miền nam bang Ca-li-phoóc-ni-a, Mỹ)。美国加利福尼亚南部一城市,位于桑加布里埃尔山山脚,是洛杉矶的工业区和城郊住宅区。
2. Môn-rô-vi-a (thành phố miền nam bang Ca-li-phoóc-ni-a, Mỹ)。美国加利福尼亚南部一城市,位于桑加布里埃尔山山脚,是洛杉矶的工业区和城郊住宅区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 蒙罗维亚 Tìm thêm nội dung cho: 蒙罗维亚
