Từ: 唯心史观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯心史观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唯心史观 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéixīnshǐguān] chủ nghĩa duy tâm lịch sử。关于人类社会发展的非科学的历史观。历史唯心主义认为社会意识决定社会存在,人们的思想动机是社会发展的根本原因,否认社会发展的客观规律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
唯心史观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯心史观 Tìm thêm nội dung cho: 唯心史观