Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 唱独角戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱独角戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唱独角戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngdújiǎoxì] làm đơn độc; làm một mình。比喻一个人独自做某件事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
唱独角戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱独角戏 Tìm thêm nội dung cho: 唱独角戏