Từ: 唾液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唾液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唾液 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuòyèxiàn] nướt bọt; nước miếng。口腔中分泌的液体,作用是使口腔湿润,使食物变软容易咽下,还能分解淀粉,有部分消化作用。通称唾沫或口水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾

thoá:thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
唾液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唾液 Tìm thêm nội dung cho: 唾液