Chữ 啄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啄, chiết tự chữ CHÁC, TRÁC, TRỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啄:

啄 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啄

Chiết tự chữ chác, trác, trốc bao gồm chữ 口 豖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啄 cấu thành từ 2 chữ: 口, 豖
  • khẩu
  • trác [trác]

    U+5544, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2, zhou4;
    Việt bính: doek3 doeng1
    1. [飲啄] ẩm trác 2. [啄啄] trác trác;

    trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 啄

    (Động) Mổ (chim dùng mỏ ăn.
    ◎Như: trác mễ mổ gạo.
    ◇Đỗ Phủ : Hương đạo trác dư anh vũ lạp (Thu hứng ) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm.

    (Danh)
    Mỏ chim.

    (Danh)
    Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp).

    trốc, như "trơ trốc" (vhn)
    chác (btcn)
    trác, như "trác (mổ bằng mỏ)" (btcn)

    Nghĩa của 啄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÁC
    mổ。鸟类用嘴取食物。
    啄食
    mổ thức ăn
    鸡啄米
    gà mổ gạo.
    Từ ghép:
    啄木鸟 ; 啄食

    Chữ gần giống với 啄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啄 Tự hình chữ 啄 Tự hình chữ 啄 Tự hình chữ 啄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啄

    chác: 
    trác:trác (mổ bằng mỏ)
    trốc:trơ trốc
    啄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啄 Tìm thêm nội dung cho: 啄