Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啄, chiết tự chữ CHÁC, TRÁC, TRỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啄:
啄
Pinyin: zhuo2, zhou4;
Việt bính: doek3 doeng1
1. [飲啄] ẩm trác 2. [啄啄] trác trác;
啄 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 啄
(Động) Mổ (chim dùng mỏ ăn.◎Như: trác mễ 啄米 mổ gạo.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương đạo trác dư anh vũ lạp 香稻啄餘鸚鵡粒 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm.
(Danh) Mỏ chim.
(Danh) Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp).
trốc, như "trơ trốc" (vhn)
chác (btcn)
trác, như "trác (mổ bằng mỏ)" (btcn)
Nghĩa của 啄 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 啄:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啄
| chác | 啄: | |
| trác | 啄: | trác (mổ bằng mỏ) |
| trốc | 啄: | trơ trốc |

Tìm hình ảnh cho: 啄 Tìm thêm nội dung cho: 啄
