Cao su chống va đập cửa

Từ: 啄木鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啄木鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 啄木鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuómùniǎo] chim gõ kiến。鸟,脚短,趾端有锐利的爪,善于攀缘树木,嘴尖而直,能啄开木头,用细长而尖端有钩的舌头捕食树洞里的虫,尾羽粗硬,啄木时支撑身体。是益鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啄

chác: 
trác:trác (mổ bằng mỏ)
trốc:trơ trốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
啄木鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啄木鸟 Tìm thêm nội dung cho: 啄木鸟