Cao su chống va đập cửa

Từ: 善后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善后 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànhòu] giải quyết tốt hậu quả; khắc phục hậu quả (thu xếp thoả đáng khi xảy ra việc không may)。妥善地料理和解决事件发生以后遗留的问题。
处理善后问题。
xử lí tốt những vấn đề còn lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
善后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善后 Tìm thêm nội dung cho: 善后