Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 善心 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànxīn] ý tốt; thiện tâm; tấm lòng vàng; nhân từ。好心肠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 善心 Tìm thêm nội dung cho: 善心
