Cao su chống va đập cửa

Từ: 善心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànxīn] ý tốt; thiện tâm; tấm lòng vàng; nhân từ。好心肠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
善心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善心 Tìm thêm nội dung cho: 善心