Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
a giao
Tên một loại thuốc đông y. § Làm bằng da lừa thành chất dính như cao, chủ trị đau nhức, bổ máu, an thai...
Nghĩa của 阿胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[ējiāo] a giao (được sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。中药,是用驴皮加水熬成的胶,原产山东东阿县。是一种滋补养血药,也叫驴皮胶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膠
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| keo | 膠: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |

Tìm hình ảnh cho: 阿膠 Tìm thêm nội dung cho: 阿膠
