Từ: 喜蛛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜蛛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜蛛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐzhū] nhện cao chân。蟏蛸的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛

chu: 
châu:châu chấu
chẫu:chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
thù:thù (nhện)
喜蛛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜蛛 Tìm thêm nội dung cho: 喜蛛