Từ: 喷吐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷吐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷吐 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēntǔ] phụt lên; toé lên (ánh sáng, lửa, khí)。喷出(光、火、气等)。
炉口喷吐着鲜红的火苗。
miệng lò phụt lên ngọn lửa cháy đỏ rực.
机车不住地喷吐着一团团白气。
đầu máy liên tục phụt ra những đám khói trắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả
喷吐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷吐 Tìm thêm nội dung cho: 喷吐