Từ: 喷雾器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷雾器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷雾器 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnwùqì] bình phun thuốc; bình xịt thuốc。利用空吸作用将药水或其他液体变成雾状,均匀地喷射到其他物体上的器具,由压缩空气的装置 和细管、喷嘴等组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
喷雾器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷雾器 Tìm thêm nội dung cho: 喷雾器