Từ: 嗜欲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗜欲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗜 • 欲

Nghĩa của 嗜欲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyù] thèm; thèm khát。指耳目口鼻等方面贪图享受的要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗜

thị嗜:thị (mê, thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục欲:dâm dục; dục vọng
giục欲:giục giã, thúc giục
嗜欲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗜欲 Tìm thêm nội dung cho: 嗜欲