Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嗤之以鼻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗤之以鼻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗤之以鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīzhīyǐbí] dè bỉu; xì mũi coi thường; khịt mũi khó chịu; khịt mũi khinh bỉ。用鼻子吭气,表示看不起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗤

si:si tiếu (nhạo báng)
suy:suy ra
xỉ:xỉ mũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)
嗤之以鼻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗤之以鼻 Tìm thêm nội dung cho: 嗤之以鼻