Từ: réo rắt thảm thiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ réo rắt thảm thiết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: réorắtthảmthiết

Dịch réo rắt thảm thiết sang tiếng Trung hiện đại:

凄婉 《(声音)悲哀而婉转。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: réo

réo𠮩:réo lên
réo𠰉:réo lên
réo:réo lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: rắt

rắt:đái rắt; réo rắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảm

thảm:thảm thắc (thổn thức)
thảm:thảm (thổn thức)
thảm:thảm kịch, thê thảm
thảm:thảm kịch, thê thảm
thảm:trải thảm
thảm:tấm thảm
thảm:thảm (loại hạt thức ăn)
thảm:thảm (loại hạt thức ăn)
thảm:thảm cỏ
thảm𰴂:tấm thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (tham ăn)
réo rắt thảm thiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: réo rắt thảm thiết Tìm thêm nội dung cho: réo rắt thảm thiết