Từ: 急時抱佛腳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急時抱佛腳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 急 • 時 • 抱 • 佛 • 腳

cấp thì bão phật cước
Khi gấp mới ôm chân Phật. Tỉ dụ lúc bình thường không lo chuẩn bị, tới khi gặp chuyện bất ngờ mới lo quýnh ứng phó. ☆Tương tự:
lâm khát quật tỉnh
臨渴掘井.
◇Nhị thập tải phồn hoa mộng 二十載繁華夢:
Bình nhật bất tham thần, cấp thì  bão Phật cước
平日不參神, 急時抱佛腳 (Đệ cửu hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà時:thà rằng
thì時:thì giờ; thì thầm
thìa時:thìa canh
thời時:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão抱:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất佛:phất phơ
phật佛:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳

cuốc腳:cuốc bộ
cước腳:căn cước; cước phí; sơn cước
急時抱佛腳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急時抱佛腳 Tìm thêm nội dung cho: 急時抱佛腳