Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四声 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìshēng] 1. tứ thanh (bốn thanh trong tiến Hán cổ: bình, thượng khứ, nhập)。古汉语字调有平声、上声、去声、入声四类,叫做四声。
2. tứ thanh (bốn thanh trong tiếng Hán hiện đại: âm, dương, thượng, khứ)。普通话的字调有阴平(读高平调, 符号是"一")、阳平(读高升调,符号是 "ˊ"、上声(读先降后升的曲折调,符号是) "ˇ "、去声(读降调,符号是 "ˋ"四类,也叫四声(轻声在外)。
3. dấu giọng。泛指字调。
2. tứ thanh (bốn thanh trong tiếng Hán hiện đại: âm, dương, thượng, khứ)。普通话的字调有阴平(读高平调, 符号是"一")、阳平(读高升调,符号是 "ˊ"、上声(读先降后升的曲折调,符号是) "ˇ "、去声(读降调,符号是 "ˋ"四类,也叫四声(轻声在外)。
3. dấu giọng。泛指字调。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 四声 Tìm thêm nội dung cho: 四声
