Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赠, chiết tự chữ TẶNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赠:
赠
Biến thể phồn thể: 贈;
Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;
赠 tặng
tặng, như "tặng vật" (gdhn)
Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;
赠 tặng
Nghĩa Trung Việt của từ 赠
Giản thể của chữ 贈.tặng, như "tặng vật" (gdhn)
Nghĩa của 赠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贈)
[zèng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 19
Hán Việt: TẶNG
biếu; tặng。赠送。
捐赠
quyên tặng; tặng
赠阅
kính tặng (sách báo)
赠言
lời tặng; lời khuyến khích
赠语
lời tặng
赠款
kính biếu; khoản biếu
Từ ghép:
赠答 ; 赠礼 ; 赠品 ; 赠送 ; 赠言 ; 赠阅
[zèng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 19
Hán Việt: TẶNG
biếu; tặng。赠送。
捐赠
quyên tặng; tặng
赠阅
kính tặng (sách báo)
赠言
lời tặng; lời khuyến khích
赠语
lời tặng
赠款
kính biếu; khoản biếu
Từ ghép:
赠答 ; 赠礼 ; 赠品 ; 赠送 ; 赠言 ; 赠阅
Dị thể chữ 赠
贈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赠
| tặng | 赠: | tặng vật |

Tìm hình ảnh cho: 赠 Tìm thêm nội dung cho: 赠
