Chữ 赠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赠, chiết tự chữ TẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赠:

赠 tặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赠

Chiết tự chữ tặng bao gồm chữ 贝 曾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赠 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 曾
  • bối
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tặng [tặng]

    U+8D60, tổng 16 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贈;
    Pinyin: zeng4;
    Việt bính: zang6;

    tặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 赠

    Giản thể của chữ .
    tặng, như "tặng vật" (gdhn)

    Nghĩa của 赠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贈)
    [zèng]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 19
    Hán Việt: TẶNG
    biếu; tặng。赠送。
    捐赠
    quyên tặng; tặng
    赠阅
    kính tặng (sách báo)
    赠言
    lời tặng; lời khuyến khích
    赠语
    lời tặng
    赠款
    kính biếu; khoản biếu
    Từ ghép:
    赠答 ; 赠礼 ; 赠品 ; 赠送 ; 赠言 ; 赠阅

    Chữ gần giống với 赠:

    , , , ,

    Dị thể chữ 赠

    ,

    Chữ gần giống 赠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赠 Tự hình chữ 赠 Tự hình chữ 赠 Tự hình chữ 赠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赠

    tặng:tặng vật
    赠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赠 Tìm thêm nội dung cho: 赠