Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 囫囵吞枣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囫囵吞枣:
Nghĩa của 囫囵吞枣 trong tiếng Trung hiện đại:
[húlúntūnzǎo] nuốt cả quả táo; ăn tươi nuốt sống; nuốt chửng (ví với việc tiếp thu không có chọn lọc)。把枣儿整个儿吞下去。比喻读书等不加分析地笼统接受。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囫
| hốt | 囫: | hốt thốn hạ (nuốt trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囵
| luân | 囵: | hốt luân (nguyên lành) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣
| táo | 枣: | quả táo |

Tìm hình ảnh cho: 囫囵吞枣 Tìm thêm nội dung cho: 囫囵吞枣
