Từ: 围拢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围拢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 围拢 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéilǒng] xúm lại; xúm đến; quây lại; tụ tập。从四周向某地点集中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
围拢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围拢 Tìm thêm nội dung cho: 围拢