Cao su chống va đập cửa
Chữ 诘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诘, chiết tự chữ CẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诘:
诘
Biến thể phồn thể: 詰;
Pinyin: jie2, ji2;
Việt bính: gat1 kit3;
诘 cật
cật, như "cật vấn" (gdhn)
Pinyin: jie2, ji2;
Việt bính: gat1 kit3;
诘 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 诘
Giản thể của chữ 詰.cật, như "cật vấn" (gdhn)
Nghĩa của 诘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詰)
[jí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: KHIẾT
trúc trắc; không thuận miệng; đọc không trôi (bài văn)。(诘屈聱牙)见〖佶屈聱牙〗
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CẬT
书
hỏi vặn; vặn hỏi; cật vấn。诘问。
盘诘。
vặn hỏi.
反诘。
phản vấn.
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
诘问
[jí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: KHIẾT
trúc trắc; không thuận miệng; đọc không trôi (bài văn)。(诘屈聱牙)见〖佶屈聱牙〗
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CẬT
书
hỏi vặn; vặn hỏi; cật vấn。诘问。
盘诘。
vặn hỏi.
反诘。
phản vấn.
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
诘问
Dị thể chữ 诘
詰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诘
| cật | 诘: | cật vấn |

Tìm hình ảnh cho: 诘 Tìm thêm nội dung cho: 诘
