Cao su chống va đập cửa

Chữ 诘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诘, chiết tự chữ CẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诘:

诘 cật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诘

Chiết tự chữ cật bao gồm chữ 言 吉 hoặc 讠 吉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诘 cấu thành từ 2 chữ: 言, 吉
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cát, kiết
  • 2. 诘 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 吉
  • ngôn
  • cát, kiết
  • cật [cật]

    U+8BD8, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詰;
    Pinyin: jie2, ji2;
    Việt bính: gat1 kit3;

    cật

    Nghĩa Trung Việt của từ 诘

    Giản thể của chữ .
    cật, như "cật vấn" (gdhn)

    Nghĩa của 诘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詰)
    [jí]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHIẾT
    trúc trắc; không thuận miệng; đọc không trôi (bài văn)。(诘屈聱牙)见〖佶屈聱牙〗
    Ghi chú: 另见jié
    [jié]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: CẬT

    hỏi vặn; vặn hỏi; cật vấn。诘问。
    盘诘。
    vặn hỏi.
    反诘。
    phản vấn.
    Ghi chú: 另见jí
    Từ ghép:
    诘问

    Chữ gần giống với 诘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诘

    ,

    Chữ gần giống 诘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诘 Tự hình chữ 诘 Tự hình chữ 诘 Tự hình chữ 诘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诘

    cật:cật vấn
    诘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诘 Tìm thêm nội dung cho: 诘