Từ: 固若金汤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固若金汤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固若金汤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùruòjīntāng] phòng thủ kiên cố; vô cùng kiên cố; vững như thành đồng; vách sắt thành đồng。形容城池或阵地坚固,不易攻破(金:指金属造的城;汤:指滚水的护城河)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang
固若金汤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固若金汤 Tìm thêm nội dung cho: 固若金汤