Từ: 法宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎbǎo] 1. pháp bảo (thuật ngữ đạo Phật)。佛教用语,指佛说的法,也指和尚用的衣钵、锡杖等。
2. pháp bảo; bùa (bảo vật trừ tà ma trong thần thoại đạo giáo)。神话中说的能制伏或杀伤妖魔的宝物。
3. phép; phép báu; phép mầu。比喻用起来特别有效的工具、方法或经验。
群众路线是我们工作的法宝。
đường lối quần chúng là phép mầu của công tác chúng tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
法宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法宝 Tìm thêm nội dung cho: 法宝