Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎbǎo] 1. pháp bảo (thuật ngữ đạo Phật)。佛教用语,指佛说的法,也指和尚用的衣钵、锡杖等。
2. pháp bảo; bùa (bảo vật trừ tà ma trong thần thoại đạo giáo)。神话中说的能制伏或杀伤妖魔的宝物。
3. phép; phép báu; phép mầu。比喻用起来特别有效的工具、方法或经验。
群众路线是我们工作的法宝。
đường lối quần chúng là phép mầu của công tác chúng tôi.
2. pháp bảo; bùa (bảo vật trừ tà ma trong thần thoại đạo giáo)。神话中说的能制伏或杀伤妖魔的宝物。
3. phép; phép báu; phép mầu。比喻用起来特别有效的工具、方法或经验。
群众路线是我们工作的法宝。
đường lối quần chúng là phép mầu của công tác chúng tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 法宝 Tìm thêm nội dung cho: 法宝
