Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: niện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ niện:
Biến thể phồn thể: 攆;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
撵 niện
liễn (gdhn)
niễn (gdhn)
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
撵 niện
Nghĩa Trung Việt của từ 撵
Giản thể của chữ 攆.liễn (gdhn)
niễn (gdhn)
Nghĩa của 撵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攆)
[niǎn]
Văn ban
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: LIỄN
1. đuổi。驱逐;赶走。
撵出去。
đuổi đi; đuổi ra ngoài.
2. đuổi theo。追赶。
我撵不上他。
không đuổi theo kịp anh ấy.
[niǎn]
Văn ban
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: LIỄN
1. đuổi。驱逐;赶走。
撵出去。
đuổi đi; đuổi ra ngoài.
2. đuổi theo。追赶。
我撵不上他。
không đuổi theo kịp anh ấy.
Chữ gần giống với 撵:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撵
攆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 撵;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
攆 niện
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã môn niện tha, tha bất xuất khứ 我們攆他, 他不出去 (Đệ ngũ thập bát hồi) Chúng tôi đuổi bà ta, bà ta cũng không đi.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
liễn (gdhn)
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
攆 niện
Nghĩa Trung Việt của từ 攆
(Động) Đuổi đi.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã môn niện tha, tha bất xuất khứ 我們攆他, 他不出去 (Đệ ngũ thập bát hồi) Chúng tôi đuổi bà ta, bà ta cũng không đi.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
liễn (gdhn)
Chữ gần giống với 攆:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 攆
撵,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: niện Tìm thêm nội dung cho: niện
