Từ: niện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ niện:

撵 niện • 攆 niện

Đây là các chữ cấu thành từ này: niện

niện [niện]

U+64B5, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攆;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;

撵 niện

Nghĩa Trung Việt của từ 撵

Giản thể của chữ 攆.

liễn (gdhn)
niễn (gdhn)

Nghĩa của 撵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攆)
[niǎn]
Văn ban
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: LIỄN
1. đuổi。驱逐;赶走。
撵出去。
đuổi đi; đuổi ra ngoài.
2. đuổi theo。追赶。
我撵不上他。
không đuổi theo kịp anh ấy.

Chữ gần giống với 撵:

㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撵

攆,

Chữ gần giống 撵

挭, 搼, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搽,

Tự hình:

Tự hình chữ 撵 Tự hình chữ 撵 Tự hình chữ 撵 Tự hình chữ 撵

niện [niện]

U+6506, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 撵;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;

攆 niện

Nghĩa Trung Việt của từ 攆

(Động) Đuổi đi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅
樓夢: Ngã môn niện tha, tha bất xuất khứ 我們攆他, 他不出去 (Đệ ngũ thập bát hồi) Chúng tôi đuổi bà ta, bà ta cũng không đi.

(Động)
Đuổi theo, truy cản.
liễn (gdhn)

Chữ gần giống với 攆:

㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Dị thể chữ 攆

撵,

Chữ gần giống 攆

挭, 搼, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搽,

Tự hình:

Tự hình chữ 攆 Tự hình chữ 攆 Tự hình chữ 攆 Tự hình chữ 攆

niện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niện Tìm thêm nội dung cho: niện