Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圆实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆实 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán·shi] tròn chắc。圆而结实。
西瓜长得挺圆实。
dây dưa hấu phát triển rất tốt.
莲子饱满圆实。
hạt sen tròn mẩy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
圆实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆实 Tìm thêm nội dung cho: 圆实