Chữ 圐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 圐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圐

1. 圐 cấu thành từ 3 chữ: 囗, 目, 方
  • vi
  • mục, mụt
  • phương, vuông
  • 2. 圐 cấu thành từ 3 chữ: 囗, 网, 方
  • vi
  • võng
  • phương, vuông
  • 3. 圐 cấu thành từ 3 chữ: 囗, 罒, 方
  • vi
  • võng
  • phương, vuông
  • Nghĩa của 圐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū] Bộ: 囗- Vi
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHỐ
    chuồng cỏ (ngày nay dùng để gọi thôn trấn.)。圐圙。蒙古语"库伦"的旧译,指围起来的草场,多用于村镇名。
    圐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圐 Tìm thêm nội dung cho: 圐