Từ: của làm tin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ của làm tin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củalàmtin

Dịch của làm tin sang tiếng Trung hiện đại:

信物 《作为凭证的物件。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)
của làm tin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: của làm tin Tìm thêm nội dung cho: của làm tin