Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: của làm tin có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ của làm tin:
Dịch của làm tin sang tiếng Trung hiện đại:
信物 《作为凭证的物件。》Nghĩa chữ nôm của chữ: của
| của | 𧵑: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | 𧶮: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | : | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |

Tìm hình ảnh cho: của làm tin Tìm thêm nội dung cho: của làm tin
