Chữ 寮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寮, chiết tự chữ LIÊU, LỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寮:

寮 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寮

寮

Chiết tự chữ 寮

Chiết tự chữ liêu, lều bao gồm chữ 宀 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寮 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 尞
  • 宀 miên
  • 尞 lèo, lẽo, treo
  • liêu [liêu]

    U+5BEE, tổng 15 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    寮 liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 寮

    (Danh) Cửa sổ nhỏ.
    ◇Giản Văn Đế 簡
    文帝: Ngoạn phi hoa chi nhập hộ, Khán tà huy chi độ liêu 玩飛花之入戶, 看斜暉之度寮 (Tự sầu phú 序愁賦) Ngắm hoa bay vào cửa, Nhìn nắng tà ghé bên song.

    (Danh)
    Lều, nhà nhỏ, quán nhỏ sơ sài.
    ◎Như: trà liêu 茶寮 quán bán nước.
    ◇Lục Du 陸游: Nang không như khách lộ, Ốc trách tự tăng liêu 囊空如客路, 屋窄似僧寮 (Bần cư 貧居) Túi rỗng như khách trên đường, Nhà hẹp giống am sư.

    (Danh)
    Quan lại.
    § Thông liêu 僚.
    ◎Như: đồng liêu 同寮 người cùng làm quan một chỗ. Cũng như đồng song 同窗.

    (Danh)
    Liêu Quốc 寮國 nước Lào.

    lều, như "túp lều" (gdhn)
    liêu, như "đồng liêu" (gdhn)

    Nghĩa của 寮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 15
    Hán Việt: LIÊU
    lều; căn nhà nhỏ。小屋。
    竹寮。
    lều tranh.
    茶寮酒肆。
    quán trà tiệm rượu.
    Từ ghép:
    寮房

    Chữ gần giống với 寮:

    㝭, 㝮, 㝯, 審, 寫, 寮, 寮, 𡪦, 𡪻,

    Chữ gần giống 寮

    宱, 宣, 宛, 宜, 宝, 实, 実, 藔, 宠, 叜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寮

    liêu寮:đồng liêu
    lều寮:túp lều
    寮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寮 Tìm thêm nội dung cho: 寮