Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 寮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寮, chiết tự chữ LIÊU, LỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寮:

寮 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寮

Chiết tự chữ liêu, lều bao gồm chữ 宀 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寮 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 尞
  • miên
  • lèo, lẽo, treo
  • liêu [liêu]

    U+5BEE, tổng 15 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 寮

    (Danh) Cửa sổ nhỏ.
    ◇Giản Văn Đế
    : Ngoạn phi hoa chi nhập hộ, Khán tà huy chi độ liêu , (Tự sầu phú ) Ngắm hoa bay vào cửa, Nhìn nắng tà ghé bên song.

    (Danh)
    Lều, nhà nhỏ, quán nhỏ sơ sài.
    ◎Như: trà liêu quán bán nước.
    ◇Lục Du : Nang không như khách lộ, Ốc trách tự tăng liêu , (Bần cư ) Túi rỗng như khách trên đường, Nhà hẹp giống am sư.

    (Danh)
    Quan lại.
    § Thông liêu .
    ◎Như: đồng liêu người cùng làm quan một chỗ. Cũng như đồng song .

    (Danh)
    Liêu Quốc nước Lào.

    lều, như "túp lều" (gdhn)
    liêu, như "đồng liêu" (gdhn)

    Nghĩa của 寮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 15
    Hán Việt: LIÊU
    lều; căn nhà nhỏ。小屋。
    竹寮。
    lều tranh.
    茶寮酒肆。
    quán trà tiệm rượu.
    Từ ghép:
    寮房

    Chữ gần giống với 寮:

    , , , , , , , 𡪦, 𡪻,

    Chữ gần giống 寮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寮

    liêu:đồng liêu
    lều:túp lều
    寮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寮 Tìm thêm nội dung cho: 寮