Cao su chống va đập cửa
Chữ 誄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誄, chiết tự chữ LỤY, TRỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誄:
誄
Chiết tự chữ 誄
Chiết tự chữ lụy, trối bao gồm chữ 言 耒 hoặc 訁 耒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 誄 cấu thành từ 2 chữ: 言, 耒 |
2. 誄 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 耒 |
Biến thể giản thể: 诔;
Pinyin: lei3, kuang2, kuang4;
Việt bính: leoi6 loi6;
誄 lụy
(Động) Cầu cúng, cầu đảo, cầu phúc cho người chết.
◇Luận Ngữ 論語: Lụy viết: Đảo nhĩ ư thượng hạ thần kì 誄曰: 禱爾於上下神祗 (Thuật nhi 述而) Cúng rằng: Cầu đảo cho ông với các thần trên trời dưới đất.
(Danh) Tên thể văn có vần, dùng để viếng và ca ngợi công đức người chết.
◎Như: ai lụy 哀誄 ai điếu, minh lụy 銘誄 bài minh viếng người chết.
trối, như "trăng trối" (vhn)
Pinyin: lei3, kuang2, kuang4;
Việt bính: leoi6 loi6;
誄 lụy
Nghĩa Trung Việt của từ 誄
(Động) Kể ra công trạng, đức hạnh của người chết để phong tước, xưng hiệu.(Động) Cầu cúng, cầu đảo, cầu phúc cho người chết.
◇Luận Ngữ 論語: Lụy viết: Đảo nhĩ ư thượng hạ thần kì 誄曰: 禱爾於上下神祗 (Thuật nhi 述而) Cúng rằng: Cầu đảo cho ông với các thần trên trời dưới đất.
(Danh) Tên thể văn có vần, dùng để viếng và ca ngợi công đức người chết.
◎Như: ai lụy 哀誄 ai điếu, minh lụy 銘誄 bài minh viếng người chết.
trối, như "trăng trối" (vhn)
Chữ gần giống với 誄:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 誄
诔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誄
| trối | 誄: | trăng trối |

Tìm hình ảnh cho: 誄 Tìm thêm nội dung cho: 誄
