Từ: 圯上老人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圯上老人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

di thượng lão nhân
Ông già ở
Di Kiều
橋, tức
Hoàng Thạch Công
公, vị tiên, thầy của
Trương Lương
良 nhà Hán.
§ Xem:
di kiều
橋.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圯

dãy:dãy nhà, dãy núi
: 
dẻ:hạt dẻ
dẽ:đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
圯上老人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圯上老人 Tìm thêm nội dung cho: 圯上老人