Chữ 黃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黃, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黃:

黃 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黃

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 廿 一 田 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黃 cấu thành từ 4 chữ: 廿, 一, 田, 八
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ruộng, điền
  • bát, bắt
  • hoàng [hoàng]

    U+9EC3, tổng 12 nét, bộ Hoàng 黄
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4
    1. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 2. [地黃] địa hoàng 3. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 4. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu 5. [焜黃] hỗn hoàng 6. [黃姑] hoàng cô 7. [黃金] hoàng kim 8. [黃粱夢] hoàng lương mộng 9. [黃湯] hoàng thang;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 黃

    (Danh) Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.

    (Danh)
    Chỉ đất.
    ◎Như: huyền hoàng
    trời đất, huyền hoàng phẩu phán lúc mới chia ra trời đất.

    (Danh)
    Người già.
    § Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là hoàng phát hay hoàng củ .

    (Danh)
    Trẻ con.
    § Phép tính số dân của nhà Đường , cứ ba tuổi trở xuống là hoàng. Cho nên (số) trẻ con gọi là hoàng khẩu .

    (Danh)
    Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là hoàng bạch vật .

    (Danh)
    Gọi tắt của Hoàng Đế , hiệu của một vua thời thượng cổ Trung Quốc.
    ◎Như: Viêm Hoàng tử tôn con cháu của Viêm Đế và Hoàng Đế (người Trung Quốc tự xưng là con cháu của Viêm Hoàng), Hoàng Lão chi thuật thuật của Hoàng Đế và Lão Tử.

    (Danh)
    Họ Hoàng.

    (Động)
    Úa vàng.
    ◇Thi Kinh : Hà thảo bất hoàng, Hà nhật bất hành , (Tiểu nhã , Hà thảo bất hoàng ) Cỏ cây nào không vàng úa, Ngày nào mà chẳng đi (đánh giặc).

    (Động)
    Thất bại.
    ◎Như: mãi mại hoàng liễu mua bán thất bại rồi.

    (Tính)
    Tục, dung tục, đồi trụy.
    ◎Như: hoàng sắc tiểu thuyết tiểu thuyết tục.Cũng viết là .
    hoàng (tdhv)

    Chữ gần giống với 黃:

    ,

    Dị thể chữ 黃

    ,

    Chữ gần giống 黃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黃 Tự hình chữ 黃 Tự hình chữ 黃 Tự hình chữ 黃

    Gới ý 15 câu đối có chữ 黃:

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

    Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    滿

    Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

    Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

    Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

    Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

    黃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黃 Tìm thêm nội dung cho: 黃