Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坏处 trong tiếng Trung hiện đại:
[huài·chu] chỗ hỏng; chỗ xấu; điều có hại; chỗ có hại。对人或事物有害的因素。
这么做一点坏处也没有。
làm như thế không chỗ nào hỏng cả.
这么做一点坏处也没有。
làm như thế không chỗ nào hỏng cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏
| hoai | 坏: | phân hoai |
| hoại | 坏: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoải | 坏: | bải hoải |
| phôi | 坏: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |

Tìm hình ảnh cho: 坏处 Tìm thêm nội dung cho: 坏处
