Cao su chống va đập cửa

Từ: 坏处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坏处 trong tiếng Trung hiện đại:

[huài·chu] chỗ hỏng; chỗ xấu; điều có hại; chỗ có hại。对人或事物有害的因素。
这么做一点坏处也没有。
làm như thế không chỗ nào hỏng cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
坏处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坏处 Tìm thêm nội dung cho: 坏处