Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐月子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐月子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐月子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyuè·zi] ở cữ; trong tháng (chỉ phụ nữ sau khi sanh trong một tháng đầu tiên.)。指妇女生孩子和产后一个月里调养身体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
坐月子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐月子 Tìm thêm nội dung cho: 坐月子