Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 门诊部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门诊部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门诊部 trong tiếng Trung hiện đại:

ménzhěn bù phòng khám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
门诊部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门诊部 Tìm thêm nội dung cho: 门诊部