Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐蜡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòlà] rơi vào tình huống khó xử; rơi vào tình trạng khó giải quyết。陷入为难境地;遇到难以解决的困难。
我不会的事硬让我干,这不是让人坐蜡吗?
việc tôi không biết mà cứ bắt tôi làm, không phải đã đẩy tôi vào tình huống khó xử sao?
我不会的事硬让我干,这不是让人坐蜡吗?
việc tôi không biết mà cứ bắt tôi làm, không phải đã đẩy tôi vào tình huống khó xử sao?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡
| lạp | 蜡: | lạp (sáp ong) |

Tìm hình ảnh cho: 坐蜡 Tìm thêm nội dung cho: 坐蜡
