Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐食 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshí] ăn không ngồi rồi; không làm mà ăn。指不劳而食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
坐食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐食 Tìm thêm nội dung cho: 坐食