Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐食 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòshí] ăn không ngồi rồi; không làm mà ăn。指不劳而食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 坐食 Tìm thêm nội dung cho: 坐食
