Từ: 羽毛未丰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽毛未丰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羽 • 毛 • 未 • 丰

Nghĩa của 羽毛未丰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔmáowèifēng] chưa đủ lông đủ cánh; chưa trưởng thành。比喻还没有成熟,还没有成长壮大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

võ羽:vò võ
vũ羽:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi未:giờ mùi
vị未:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong丰:phong phú
羽毛未丰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽毛未丰 Tìm thêm nội dung cho: 羽毛未丰