Từ: 胚根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胚根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胚 • 根

Nghĩa của 胚根 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēigēn] rễ mầm。植物胚的组成部分之一,在胚轴的下端,种子萌发时,胚根首先突破种子的皮向地下生长,发展成为植物的主根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚

phui胚:phanh phui
phôi胚:phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
胚根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胚根 Tìm thêm nội dung cho: 胚根