Từ: 垄作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垄作:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垄 • 作

Nghĩa của 垄作 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngzuò] trồng theo luống; trồng thành luống。把农作物种在垄上,或把行间的土逐渐培在作物的根部形成垄,如甘薯就是用垄作的方法种植的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垄

lũng垄:thung lũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
垄作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垄作 Tìm thêm nội dung cho: 垄作