Từ: 机杼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机杼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 杼

Nghĩa của 机杼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzhù] 书
1. máy dệt; khung cửi。指织布机。
2. cấu tứ; bố cục (thơ, văn)。比喻诗文的构思和布局。
自出机杼。
nảy sinh cấu tứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杼

trữ杼:trữ (cái thoi dệt)
机杼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机杼 Tìm thêm nội dung cho: 机杼