Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 埋没 trong tiếng Trung hiện đại:
[máimò] 1. chôn cất; chôn giấu。掩埋; 埋起来。
2. chôn vùi; vùi dập。使显不出来;使不发挥作用。
埋没人才。
vùi dập nhân tài.
2. chôn vùi; vùi dập。使显不出来;使不发挥作用。
埋没人才。
vùi dập nhân tài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋
| mai | 埋: | mai một |
| man | 埋: | khai man |
| may | 埋: | |
| mài | 埋: | mài sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |

Tìm hình ảnh cho: 埋没 Tìm thêm nội dung cho: 埋没
